CHIA SẺ TRÊN

PCCC - Môi trường

Kế hoạch bảo vệ môi trường

Cập nhật:
Kế hoạch bảo vệ môi trường là hồ sơ pháp lý ràng buộc trách nhiệm giữa doanh nghiệp với cơ quan quản lý nhà nước về môi trường, với cộng đồng. Thông qua việc thực hiện cam kết bảo vệ môi trường, các nguồn tác động đến môi trường của dự án được đánh giá chi tiết, từ đó đề xuất các giải pháp thích hợp về bảo vệ môi trường.

Những đối tượng nào phải lập kế hoạch bảo vệ môi trường?
 
-  Các đối tượng có công suất sản phẩm, quy mô dự án quy định tại Thông tư 27/2015/TT-BTNMT của Chính phủ về việc Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của luật bảo vệ môi trường.
 
-  Các doanh nghiệp sản xuất, thương mại dịch vụ, khu công nghiệp, khu dân cư, khu đô thị, nhà máy, bệnh viện, khách sạn, các nhà máy, nhà xưởng,...đã đi vào hoạt động mà không có quyết định phê duyệt báo cáo đánh giá tác động môi trường hoặc giấy xác nhận đăng ký đạt tiêu chuẩn môi trường.
 
Kế hoạch bảo vệ môi trường


Thành phần hồ sơ bao gồm:
 
1. Đơn xin xác nhận bản kế hoạch bảo vệ môi trường bổ sung: 01 bản (bản chính).
 
2. Bản kế hoạch bảo vệ môi trường đã được xác nhận trước đó: 01 bản (bản chính).
 
3. Giấy xác nhận kế hoạch bảo vệ môi trường trước đó: 01 bản (bản sao y).
 
4. Bản dự thảo báo cáo đầu tư điều chỉnh hoặc báo cáo đầu tư điều chỉnh hoặc báo cáo kinh tế kỹ thuật điều chỉnh hoặc phương án sản xuất kinh doanh điều chỉnh hoặc tài liệu tương đương của dự án, hồ sơ mạt bằng sử dụng đất: 01 bản (bản chính).
 
5. Bản kế hoạch bảo vệ môi trường bổ sung: bằng số lượng bản kế hoạch bảo vệ môi trường đã được xác nhận trước đó.
 
6. Báo cáo nghiên cứu khả thi (hoặc báo cáo đầu tư) của dự án: 01 bộ
 
7. Bản kế hoạch bảo vệ môi trường của dự án bằng tiếng việt: 03 bộ (nếu dự án nằm trên phạm vi từ 02 huyện, thành phố trở lên, UBND cấp huyện, thành phố có liên quan 01 bản kế hoạch bảo vệ môi trường kèm theo giấy xác nhận).
 
Mô tả quy trình thực hiện:
 
1. Khảo sát, thu nhập số liệu về quy mô dự án.
 
2. khảo sát thu nhập số liệu về hiện trạng môi trường xung quanh khu vực dự án 
 
3. Khảo sát điều kiện tự nhiên, điều kiện KT-XH liên quan đễn hoạt động của dự án.
 
4. Xác định các nguồn gây ô nhiễm của dự án như: khí thải, chất thải rắn, nước thải,tiếng ồn, xác định các loại chất thải phát sinh trong quá trình hoạt động của dự án.
 
5. Đánh giá mức độ tác động của các nguồn ô nhiễm đến các yếu tố tài nguyên và môi trường.
 
6. Liệt kê và đánh giá các giải pháp tổng thể, các hạng mục công trình bảo vệ môi trường được thực hiện.
 
7. Đề xuất phương án xử lý nước thải, khí thải, phương án thu gom và xử lý chất thải rắn từ hoạt động của dự án.
 
8. Xây dựng chương trình quản lý và giám sát môi trường.
 
9. Soạn thỏa công văn hồ sơ đề nghị phê duyệt đề án.
 
10. Thẩm định và quyết định phê duyệt.
 
Thời gian thực hiện:
 
- 45 ngày kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ đầy đủ ( không kể thời gian sữa chữa khắc phục do không đạt yêu cầu qua thẩm định)

Hãy liên hệ với Ấn Tượng Mới Media 093.577.1968  
để được tư vấn thủ tục đăng ký giấy  
phép bảo vệ môi trường và được cung cấp các dịch vụ tư vấn pháp lý tốt 
 
nhất !

 

Tác giả bài viết: A.T.M Media

Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá
Click để đánh giá bài viết
Comment addGửi bình luận của bạn
Mã chống spamThay mới

Theo dòng sự kiện

Xem tiếp...

Những tin mới hơn

Những tin cũ hơn

 

 

CÔNG TY TNHH DV TƯ VẤN ẤN TƯỢNG MỚI

 Văn phòng Chính - Hồ Chí Minh
30A Vũ Ngọc Phan, Phường 13, Q. Bình Thạnh

 Hotline 0935.77.1968  (Ms Thảo)

  Email:        giayphepantuongmoi@gmail.com
                     nguyenthuthao061088@gmail.com

  Website:     giayphepantuongmoi.com
  Facebook:  facebook.com/giayphepantuongmoi
  Liên hệ qua Website: Click here
 

Banner right 1
Tên NT Giá mua Giá bán C/Khoản
AUD 15586.17 15946.91 15680.25
CAD 17205.24 17656.74 17361.49
CHF 23090.13 23648.35 23252.9
DKK 0 3484.41 3378.5
EUR 25415.02 26257.12 25491.49
GBP 30109.79 30591.99 30322.04
HKD 2917.36 2981.93 2937.93
INR 0 338.51 325.73
JPY 208.2 216.45 210.3
KRW 18.02 20.49 18.97
KWD 0 79093.6 76107.25
MYR 0 5603.06 5531.44
NOK 0 2573.43 2495.21
RUB 0 405.27 363.7
SAR 0 6405.87 6164
SEK 0 2462.07 2401.61
SGD 16824.84 17128.51 16943.44
THB 749.12 780.37 749.12
USD 23120 23240 23120

Nguồn Ngân hàng: Vietcombank
Cập nhật : 12/10/2019 2:43:27 PM

Giá dầu thế giới
http://www.oil-price.net
Giá bán lẻ xăng dầu
Nguồn: petrolimex.com.vn

Đang truy cậpĐang truy cập : 00002

Thành viên online : 00000

Máy chủ tìm kiếm : 00000


Hôm nayHôm nay : 00075

Tháng hiện tạiTháng hiện tại : 02796

Tổng lượt truy cậpTổng lượt truy cập : 133656